bồ tát

bồ tát

Bà ấy tốt bụng quá, đúng là một bà bồ tát giữa đời thường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bậc tu hành trong đạo Phật, đã giác ngộ phát nguyện cứu độ chúng sinh, nhưng chưa nhập Niết-bàn để trở thành Phật: "Bồ tát" danh hiệu chỉ những vị đã đạt được trí tuệ từ bi lớn, nguyệnlại thế gian để giúp đỡ, dẫn dắt mọi người thoát khỏi khổ đau, hướng đến giác ngộ hoàn toàn.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Người lòng tốt, hay giúp đỡ người khác một cách vô tư, rộng lượng: Trong cách nói thường ngày, "bồ tát" đôi khi được dùng để von, khen ngợi một người nào đó tấm lòng nhân hậu, sẵn sàng giúp đỡ người khác không tính toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo):

    • Quán Thế Âm Bồ Tát hiện thân của lòng từ bilượng. (Bồ Tát Quán Thế Âm hiện thân của lòng từ bilượng.)
    • Các vị bồ tát thường phát nguyện "trên cầu Phật đạo, dưới hóa độ chúng sinh". (Các vị bồ tát thường phát nguyện "trên cầu đạo Phật, dưới cứu độ chúng sinh".)
  • Danh từ (nghĩa thông tục):

    • ấy tốt bụng quá, đúng một bồ tát giữa đời thường. ( ấy tốt bụng quá, đúng một bồ tát giữa đời thường.)
    • Anh đừng làm bồ tát cho hết tiền của mình đi như thế. (Anh đừng làm bồ tát cho hết tiền của mình đi như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng từ bi của bồ tát": chỉ tấm lòng thương xót, cứu khổ cứu nạn rộng lớn.

    • Hành động của ấy thể hiện lòng từ bi của bồ tát. (Hành động của ấy thể hiện lòng từ bi của bồ tát.)
  • "Bồ tát tại gia": chỉ những người tu tập theo hạnh bồ tát ngay trong đời sống gia đình, không xuất gia.

    • Ông cụ sống phúc hậu, giúp đỡ mọi người, được xem như một vị bồ tát tại gia. (Ông cụ sống phúc hậu, giúp đỡ mọi người, được xem như một vị bồ tát tại gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồ đề (danh từ): Sự giác ngộ, trí tuệ tối thượng trong Phật giáo. Đây mục tiêu một vị bồ tát hướng đến.
  • Bồ đề tâm (danh từ): Tâm nguyện cầu thành Phật để cứu độ chúng sinh, tâm nguyện căn bản của một vị bồ tát.
  • Bồ tát hạnh (danh từ): Các hạnh nguyện, việc làm từ bi trí tuệ của một vị bồ tát.
Từ đồng nghĩa
  • Hiền thánh (danh từ): bậc thánh nhân hiền đức (có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ Phật giáo).
  • Đại (danh từ): một danh hiệu khác chỉ bồ tát, nghĩa là bậc đại nhân chí nguyện lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm phúc như bồ tát": làm việc thiện, giúp đỡ người khác một cách rất rộng lượng vô tư.

    • cụ hay cho kẻ khó ăn xin tiền bạc, thật làm phúc như bồ tát. ( cụ hay cho kẻ khó ăn xin tiền bạc, thật làm phúc như bồ tát.)
  • "Bồ tát giả": chỉ người giả vờ tốt bụng, giả nhân giả nghĩa.

    • Đừng tin hắn, đó chỉ loại bồ tát giả, bên ngoài tử tế nhưng trong lòng đầy toan tính. (Đừng tin hắn, đó chỉ loại bồ tát giả, bên ngoài tử tế nhưng trong lòng đầy toan tính.)